Bảng Giá Vàng Online Mới Nhất Ngày Hôm Nay 2021

Ngay dưới đây là bảng giá vàng trong nước mà chúng tôi đã sử dụng công nghệ cập nhật hoàn toàn tự động. Đảm bảo Xem Tỷ giá vàng Nhanh – Chính Xác – Online 100%.

Bảng giá vàng SJC

Giá Vàng SJC
Loại vàngMuaBán
SJC 1L, 10L57,550,00058,250,000
SJC 5c57,550,00058,270,000
SJC 2c, 1C, 5 phân57,550,00058,280,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ51,500,00052,200,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ51,500,00052,300,000
Nữ Trang 99.99%51,100,00051,900,000
Nữ Trang 99%50,186,00051,386,000
Nữ Trang 68%33,446,00035,446,000
Nữ Trang 41.7%19,794,00021,794,000

Bảng giá vàng PNJ

Giá Vàng PNJ
TPHCM Bóng đổi 9999 0 ,0000 ,000
PNJ 51,450 ,00052,550 ,000
SJC 57,600 ,00058,250 ,000
Hà Nội PNJ 51,450 ,00052,550 ,000
SJC 57,600 ,00058,200 ,000
Đà Nẵng PNJ 51,450 ,00052,550 ,000
SJC 57,600 ,00058,250 ,000
Cần Thơ PNJ 51,450 ,00052,550 ,000
SJC 57,600 ,00058,250 ,000
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 51,350 ,00052,100 ,000
Nữ trang 24K 50,950 ,00051,750 ,000
Nữ trang 18K 37,560 ,00038,960 ,000
Nữ trang 14K 29,020 ,00030,420 ,000
Nữ trang 10K 20,280 ,00021,680 ,000

Bảng giá vàng Doji

Giá Vàng DOJI
Hà NộiAVPL / DOJI lẻ(nghìn/lượng)57,450,00058,200,000
AVPL / DOJI buôn(nghìn/lượng)57,450,00058,200,000
Nguyên liêu 9999 (99.9)51,350,00051,550,000
Nguyên liêu 999 (99)51,300,00051,500,000
Hồ Chí MinhAVPL / DOJI lẻ(nghìn/lượng)57,500,00058,200,000
AVPL / DOJI buôn(nghìn/lượng)57,500,00058,200,000
Đà NẵngAVPL / DOJI lẻ(nghìn/lượng)57,450,00058,250,000
AVPL / DOJI buôn(nghìn/lượng)57,450,00058,250,000
AVPL / DOJI CT lẻ(nghìn/chỉ)57,500,00058,200,000
AVPL / DOJI CT buôn(nghìn/chỉ)57,500,00058,200,000

Bảng giá vàng Phú quý

Giá Vàng Phú Quý
Vàng miếng SJC5,760,0005,820,000
Vàng miếng SJC nhỏ5,720,0005,820,000
Nhẫn tròn trơn 999.95,145,0005,215,000
Thần tài Phú Quý 99995,155,0005,215,000
Vàng 99995,090,0005,190,000
Vàng 9995,080,0005,180,000
Vàng trang sức 995,040,0005,140,000

Bảng giá vàng Bảo tín minh châu

Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu
Vàng Rồng Thăng LongAVPL / DOJI HN lẻ(nghìn/lượng) 57,45058,200
AVPL / DOJI HN buôn(nghìn/lượng) 57,45058,200
AVPL / DOJI HCM lẻ(nghìn/lượng) 57,50058,200
AVPL / DOJI HCM buôn(nghìn/lượng) 57,50058,200
Vàng BTMCAVPL / DOJI ĐN lẻ(nghìn/lượng) 57,45058,250
Vàng HTBTAVPL / DOJI ĐN buôn(nghìn/lượng) 57,45058,250
Vàng JSCNguyên liêu 9999 - HN(99.9) 51,35051,550
Vàng Thị TrườngNguyên liêu 999 - HN(99) 51,30051,500

Cập nhật lúc:20:54 25/10/2021

Tìm hiểu thêm thông tin, tin tức, tin thị trường về VÀNG hiện nay

Các loại vàng trên thị trường hiện nay

1/ Vàng ta

Đặc tính của vàng ta:

  • Mềm nên thường khó gia công thành các món đồ trang sức
  • Thường được lưu trữ ở dạng miếng, thỏi, các loại trang sức đơn giản
  • Không bị mất giá trong quá trình mua bán, trao đổi, được dùng phổ biến

Các sản phẩm nổi bật được chế tác từ vàng ta: dây chuyền, vòng tay, nhẫn, bông tai,… với thiết kế đơn giản, không quá tinh xảo hay phức tạp.

2/ Vàng 999 – 24k

Hàm lượng vàng tinh khiết của loại 999 là 99,9% trong khi đó con số này là 99,99% đối với vàng ta 4 số 9.

Đặc tính của vàng 999 cũng tương tự vàng 9999, cách sử dụng và chế tác sản phẩm trang sức cũng giống nhau. Tuy nhiên giá trị vàng 999 không bằng loại 9999. Bạn nên chú ý ký hiệu trên sản phẩm để không bị nhầm lẫn khi mua bán.

3/ Vàng trắng

Độ cứng trong trang sức chế tác từ vàng trắng được củng cố nhờ sự kết hợp với các hỗn hợp, kim loại khác như bạc và các loại bạch kim. Trên cơ sở tỉ lệ tinh khiết trong hàm lượng nguyên chất, vàng trắng được chia thành:

  • Vàng trắng 10k
  • Vàng trắng 14k
  • Vàng trắng 18k

4/ Vàng Tây

Trên thị trường việt nam gồm có các loại:

+ Vàng tây 18k: Tỉ lệ vàng nguyên chất đạt 75%, được ưa chuộng nhiều bởi giá trị cao, đẹp mắt, bền chắc.

+ Vàng tây 14k và vàng tây 10k: Khá cứng, màu sáng, thiết kế được nhiều mẫu mã đẹp, tuy nhiên dễ bị đen do tỉ lệ hợp kim cao.

+ Vàng 8k, 9k: Tuổi thọ thấp nhất vì lượng vàng nguyên chất không đáng kể, tuy nhiên giá thành dễ chịu và các thiết kế cũng rất đẹp.

5/ Vàng hồng

Kết hợp giữa vàng nguyên chất và kim loại đồng

6/ Vàng ý

2 nhóm chính là vàng Ý 750 và vàng Ý 925.

Cách nhận dạng:

  • Màu trắng, gần giống vàng trắng, bạch kim
  • Loại 750 cứng hơn và giá thành thấp hơn so với loại 925
  • Sản phẩm trang sức có mẫu mã đẹp, hút mắt, thiết kế đa dạng

7/ Vàng non

Ưu điểm:

  • Giá thành thấp nhất, ai cũng có thể mua
  • Trang sức chế tác đẹp, thiết kế đa dạng
  • Dễ dàng mua được ở bất cứ thị trường nào

Nhược điểm: chất lượng và trọng lượng của vàng non để thẩm định thì rất khó

8/ Vàng Mỹ ký

Bên trong chúng thực chất là các hỗn hợp, kim loại giá rẻ cực kỳ, chẳng hạn như sắt, đồng.

Xem giá vàng online ở đâu

Các trang web xem giá vàng online chính xác nhất tại

1/ https://giavangol.vn/

2/ https://www.kitco.com/

2/ https://www.pnj.com.vn/

3/https://sjc.com.vn/

4/ https://goldprice.org/

5/ https://tradingview.com/

6/ http://vangbac24h.vn/

…. nhiều trang web khác

Công thức tính giá vàng

Đối với hoạt động giao dịch mua bán bạn cần biết công thức và cách tính ra số tiền bán ra và mua vào của vàng.

Công thức tổng quát

Giá Vàng Việt Nam = ((Giá Vàng Quốc Tế + Phí vận chuyển + Bảo hiểm)101%/100%1.20565*Tỷ giá) + Phí gia công.

Thông số, bảng quy đổi đơn vị vàng

  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ tham khảo

  • Phí vận chuyển: 0.75$/ 1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Phí gia công: 40.000 VNĐ/lượng.

=> 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.01 : 0.82945 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ hoặc 1 Lượng SJC = [(Giá TG + 1) x 1.20565 x 1.01 x tỷ giá đô la] + 40.000VNĐ

Chúng tôi sử dụng công nghệ AI để lấy dữ liệu giá vàng 1 cách chính xác tuyệt đối theo trang nguồn. Mọi dữ liệu và độ chính xác của nguồn. Bạn cần thông tin vui lòng xem thêm nguồn.